Danh sách lệnh và permission
Lệnh người chơi
/napthe
Mở giao diện nạp thẻ, hoặc nạp nhanh không qua giao diện.
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Alias | - |
| Usage | /napthe [<loại thẻ> <mệnh giá> <seri> <mã thẻ>] |
| Permission | (không yêu cầu) |
Cách dùng:
/napthe- Mở giao diện chọn loại thẻ/napthe <loại thẻ> <mệnh giá> <seri> <mã thẻ>- Nạp nhanh không qua giao diện
Ví dụ:
/napthe
/napthe viettel 50000 12345678 ABCD1234/bank
Tạo hoặc hủy giao dịch nạp tiền qua chuyển khoản ngân hàng (QR code).
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Alias | chuyenkhoan |
| Usage | /bank <số tiền> hoặc /bank cancel |
| Permission | (không yêu cầu) |
Cách dùng:
/bank- Xem hướng dẫn và khuyến mãi/bank <số tiền>- Tạo mã QR chuyển khoản/bank cancel- Hủy giao dịch đang chờ xử lý
Ví dụ:
/bank 50000
/bank cancelLưu ý
- Số tiền phải là bội số của 1000
- Số tiền tối thiểu theo cấu hình
banking.yml - Mỗi người chơi chỉ được có 1 giao dịch đang chờ xử lý
- Tay phải để trống (hoặc cầm bản đồ) để nhận QR
Lệnh admin
/dotman
Lệnh quản trị chính của plugin. Yêu cầu quyền dotman.admin.
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Alias | - |
| Usage | /dotman <lệnh con> [tham số] |
| Permission | dotman.admin |
Các lệnh con
reload
Reload toàn bộ cấu hình plugin.
/dotman reloadthongbao
Thay đổi thông báo hiển thị trong giao diện nạp thẻ. Để trống để xóa thông báo.
/dotman thongbao <nội dung thông báo>
/dotman thongbaochuyenkhoan
Đặt vị trí hiện tại làm điểm xem hướng dẫn chuyển khoản (chỉ dùng trong game).
/dotman chuyenkhoanlichsu
Xem lịch sử nạp thẻ.
| Alias | history, lichsunap |
|---|---|
| Usage | [-p <tên người chơi>] [-m <tháng>] [-s <tên server>] [số trang] |
| Permission thêm | dotman.logs.serverfilter để dùng tùy chọn -s |
/dotman lichsu
/dotman lichsu -p Steve
/dotman lichsu -m 05/2025
/dotman lichsu -p Steve -m 05/2025 -s survival 2thongke
Xem thống kê nạp thẻ theo loại (thẻ cào, chuyển khoản, thủ công).
| Usage | [-p <tên người chơi>] [-m <tháng>] [-s <tên server>] |
|---|---|
| Permission thêm | dotman.logs.serverfilter để dùng tùy chọn -s |
/dotman thongke
/dotman thongke -p Steve -m 05/2025pointlog
Mở giao diện xem lịch sử point của người chơi (chỉ dùng trong game).
| Alias | lichsupoint |
|---|---|
| Usage | [-s <tên server>] [tên người chơi] |
| Permission thêm | dotman.logs.serverfilter để dùng tùy chọn -s |
/dotman pointlog
/dotman pointlog Steve
/dotman pointlog -s survival Stevecalendar
Mở lịch thống kê lịch sử nạp theo ngày (chỉ dùng trong game).
| Alias | lich |
|---|---|
| Usage | [-s <tên server>] |
| Permission thêm | dotman.logs.serverfilter để dùng tùy chọn -s |
/dotman calendar
/dotman calendar -s survivalnapthucong
Nạp tiền thủ công cho người chơi.
| Alias | manual |
|---|---|
| Usage | <tên người chơi> <số tiền> [-p <số point>] [-d <nội dung>] [-f] [-c] |
| Tùy chọn | Mô tả |
|---|---|
-p <số point> | Chỉ định số point nhận thay vì tính theo công thức |
-d <nội dung> | Nội dung nạp ghi vào log (tối đa 20 ký tự) |
-f | Cho phép nạp khi người chơi offline (bỏ qua phần thưởng mốc nạp) |
-c | Dùng công thức tính point của thẻ cào thay vì chuyển khoản |
/dotman napthucong Steve 100000
/dotman napthucong Steve 100000 -p 500
/dotman napthucong Steve 50000 -c
/dotman napthucong Steve 100000 -d "su kien" -fadminpass
Đặt hoặc đổi mật khẩu xác minh cho các lệnh nhạy cảm.
| Alias | setadminpassword, setadminpass |
|---|---|
| Usage | <mật khẩu mới> hoặc <mật khẩu cũ> <mật khẩu mới> |
/dotman adminpass MyPassword123
/dotman adminpass OldPass NewPassconfigdb
Mã hóa và đẩy cấu hình API nạp thẻ + ngân hàng lên database. Yêu cầu đã đặt mật khẩu admin.
| Usage | <mật khẩu xác minh> |
|---|
/dotman configdb MyPassword123removeconfigdb
Hướng dẫn xóa cấu hình đã lưu trên database.
/dotman removeconfigdbtracuugd
Tra cứu thông tin giao dịch theo mã giao dịch từ cổng gạch thẻ.
| Alias | magiaodich |
|---|---|
| Usage | <mã giao dịch> |
/dotman tracuugd TXN123456cleardata
Xóa toàn bộ dữ liệu của một người chơi. Yêu cầu xác nhận khi dùng trong game.
| Usage | <tên người chơi> |
|---|
/dotman cleardata SteveLệnh top nạp
/topnap
Xem top nạp thẻ toàn thời gian.
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Alias | - |
| Usage | /topnap [số trang] |
| Permission | dotman.topnap |
/topnap
/topnap 2/topnaptuan
Xem top nạp thẻ theo tuần.
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Alias | - |
| Usage | /topnaptuan [-w <tuần>] [-y <năm>] [số trang] |
| Permission | dotman.topnaptuan |
/topnaptuan
/topnaptuan -w 20
/topnaptuan -w 20 -y 2025
/topnaptuan -w 20 -y 2025 2/topnapthang
Xem top nạp thẻ theo tháng.
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Alias | - |
| Usage | /topnapthang [-m <tháng>] [-y <năm>] [số trang] |
| Permission | dotman.topnapthang |
/topnapthang
/topnapthang -m 05
/topnapthang -m 05 -y 2025
/topnapthang -m 05 -y 2025 2/topnapngay
Xem top nạp thẻ theo ngày.
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Alias | - |
| Usage | /topnapngay [-d <ngày>] [-m <tháng>] [-y <năm>] [số trang] |
| Permission | dotman.topnapngay |
/topnapngay
/topnapngay -d 15
/topnapngay -d 15 -m 05
/topnapngay -d 15 -m 05 -y 2025/congpoint
Cộng (hoặc trừ) point cho người chơi, kèm lý do để ghi log.
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Alias | cp, addpoint, addp, cpoint |
| Usage | /congpoint <tên người chơi> <số lượng> [lý do] |
| Permission | dotman.congpoint |
Cách dùng:
- Nhập số âm để trừ point
- Lý do tối đa 200 ký tự, nên nhập để dễ theo dõi lịch sử
Ví dụ:
/congpoint Steve 100 Thuong su kien
/congpoint Steve -50 Vi pham noi quyDanh sách permission
| Permission | Mô tả |
|---|---|
dotman.admin | Truy cập toàn bộ lệnh /dotman |
dotman.congpoint | Sử dụng lệnh /congpoint |
dotman.topnap | Sử dụng lệnh /topnap |
dotman.topnaptuan | Sử dụng lệnh /topnaptuan |
dotman.topnapthang | Sử dụng lệnh /topnapthang |
dotman.topnapngay | Sử dụng lệnh /topnapngay |
dotman.logs.serverfilter | Dùng tùy chọn -s để lọc theo server trong các lệnh lịch sử và thống kê |