Các tính năng
Phần thưởng top nạp
Phần thưởng top nạp tự động trao cho người chơi đứng top khi kết thúc mỗi chu kỳ (ngày, tuần, tháng).
Cấu hình trong file phanthuongtop.yml. Xem lệnh top nạp tại Danh sách lệnh & Permission.
Thời điểm trao thưởng
| Loại top | Thời điểm trao thưởng |
|---|---|
top-thang | 0 giờ ngày 1 hàng tháng |
top-tuan | 0 giờ thứ 2 hàng tuần |
top-ngay | 0 giờ hàng ngày |
Cấu hình
Mỗi loại top có danh sách hạng và lệnh tương ứng:
top-thang:
1:
- '<lệnh cho top 1>'
2:
- '<lệnh cho top 2>'
4-10:
- '<lệnh cho top 4 đến 10>'- Hạng có thể là số đơn (
1,2,3) hoặc khoảng (4-10,11-20) - Tối đa 100 hạng
Placeholder dùng được trong lệnh:
| Placeholder | Mô tả |
|---|---|
%PLAYER% | Tên người chơi |
%RANK% | Hạng của người chơi |
Ví dụ
top-thang:
1:
- 'tell %PLAYER% Tháng trước bạn đứng nhất top nạp thẻ.'
- 'give %PLAYER% diamond 10'
2:
- 'tell %PLAYER% Tháng trước bạn đứng thứ nhì top nạp thẻ.'
- 'give %PLAYER% diamond 5'
3:
- 'tell %PLAYER% Tháng trước bạn đứng thứ ba top nạp thẻ.'
- 'give %PLAYER% diamond 3'
4-10:
- 'tell %PLAYER% Tháng trước bạn đứng thứ %RANK% top nạp thẻ.'
top-tuan:
1:
- 'tell %PLAYER% Tuần vừa rồi bạn đứng nhất top nạp thẻ.'
2:
- 'tell %PLAYER% Tuần vừa rồi bạn đứng thứ nhì top nạp thẻ.'
3:
- 'tell %PLAYER% Tuần vừa rồi bạn đứng thứ ba top nạp thẻ.'
4-10:
- 'tell %PLAYER% Tuần vừa rồi bạn đứng thứ %RANK% top nạp thẻ.'
top-ngay:
1:
- 'tell %PLAYER% Hôm qua bạn đứng nhất top nạp thẻ.'
2:
- 'tell %PLAYER% Hôm qua bạn đứng thứ nhì top nạp thẻ.'
3:
- 'tell %PLAYER% Hôm qua bạn đứng thứ ba top nạp thẻ.'
4-10:
- 'tell %PLAYER% Hôm qua bạn đứng thứ %RANK% top nạp thẻ.'